Crex crex

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên khoa học của một loài chim thuộc họ nước (Rallidae): "Crex crex" danh pháp khoa học để chỉ một loài chim kích thước trung bình, thường sống trong các cánh đồng cỏ, đồng cỏ khô các khu vực canh tác ngũ cốc. Tên thông dụng trong tiếng Việt có thể chim quốc, nước, cuốc cuốc, đõ quyên hoặc đỗ .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The call of the Crex crex is a distinctive rasping sound. (Tiếng kêu của chim quốc một âm thanh the thé đặc trưng.)
    • Conservation efforts are important for protecting the habitat of Crex crex. (Các nỗ lực bảo tồn rất quan trọng để bảo vệ môi trường sống của chim nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh khoa học bảo tồn: Tên khoa học "Crex crex" được sử dụng chính thức trong các tài liệu sinh học, nghiên cứu điểu học các văn bản về bảo tồn đa dạng sinh học để đảm bảo tính chính xác tránh nhầm lẫn với các loài địa phương khác tên gọi tương tự.
    • The population status of Crex crex is monitored across Europe. (Tình trạng quần thể của loài Crex crex được giám sát trên khắp châu Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Corncrake (n): Tên thông dụng bằng tiếng Anh của loài chim này.
    • The corncrake is known for its secretive nature. (Chim quốc được biết đến với bản tính kín đáo.)
  • Rail (n): Tên gọi chung cho các loài chim thuộc họ Rallidae, trong đó Crex crex.
    • Many rail species, including the Crex crex, are threatened by habitat loss. (Nhiều loài trong họ nước, bao gồm Crex crex, đang bị đe dọa do mất môi trường sống.)
Từ đồng nghĩa
  • Corn crake: Cách viết khác của tên thông dụng tiếng Anh.
  • Land rail: Một tên gọi khác trong tiếng Anh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ tên khoa học này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp tên khoa học "Crex crex".

Noun
  1. Chim quốc, nước, cuốc cuốc, đõ quyên, đỗ

Từ đồng nghĩa